1 năm

Hồ sơ

Công ty cổ phần Việt Nhật JPWAY Quốc gia: Việt Nam Tỉnh thành: Hải Phòng Ngày tham gia: 16/06/2018 Thành viên vàng Sản phẩm chính: dầu thủy lực, dầu bánh răng công nghiệp, dầu cầu - hộp số, dầu động cơ, dầu xe máy Xem thêm Liên hệ

Dầu thủy lực JP.Hydraulic 32, 46, 68

Ngày đăng: 20/06/2018

Mã sản phẩm: 68HV

Liên hệ

Xuất xứ: Việt Nam

Bảo hành: liên hệ

Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

Khả năng cung cấp: theo nhu cầu của khách hàng

Đóng gói: phuy, can, xô

Liên hệ

Thông tin chi tiết

Dầu thủy lực JP.Hydraulic 32, 46, 68 là dầu thủy lực chất lượng cao sử dụng cho các hệ thống thủy lực. Được sản xuất từ dầu gốc tinh chế và phụ gia đặc biệt nhập ngoại của Mỹ.

Lĩnh vực sử dụng:

Dầu thủy lực nhóm HYDRAULIC..HV dùng cho:
• Các hệ thống thủy lực trong công nghiệp
• Các hệ truyền động thủy lực di động

• Hệ thuỷ lực trong hàng hải"                                    

Ưu điểm

  • Độ ổn định nhiệt trong các hệ thống thủy lực hiện đại làm việc ở điều kiện tải trọng và nhiệt độ cao giúp hạn chế sự phân hủy và tạo cặn của dầu.
  • Hạn chế sự oxy hóa trong điều kiện có không khí, nước có khả năng kéo dài thời gian thay dầu, giảm chi phí bảo dưỡng.
  • Các phụ gia chống mài mòn có hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động bao gồm cả tải trọng từ nhẹ đến nặng
  • Khả năng ổn định về mặt hóa tính trong điều kiện ẩm giúp kéo dài tuổi thọ dầu và giảm nguy cơ bị ăn mòn

Sức khỏe và an toàn
Dầu hệ thống thủy lực HYDRAULIC không gây nguy hại đối với sức khỏe và an toàn nếu thực hiện đúng các quy định, các tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp trong quá trình sử dụng.
Bảo vệ môi trường
Không thải bỏ dầu nhờn đã qua sử dụng ra ngoài môi trường, cống rãnh, đất, nước. Gom dầu thải chuyển cho các đơn vị chức năng xử lý.
Bảo quản
Tồn trữ nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 60 độ.
Tiêu chuẩn kỹ thuật:

  • DIN 51524 PART 1,2,3
  • Parker Denison HF-0
  • Eaton Brochure 03-401-2010
  • GM LS-2
  • Fives Cincinnati P-68, P-69, P-70
  • JCMAS HK
  • U.S. Steel  127, Steel  136
  • Bosch Rexroth RD90220   

STT

Tên chỉ tiêu

Phương pháp kiểm nghiệm

Cấp độ nhớt SAe

32

46

68

1

Độ nhớt động học ở 40°C, (cSt)

ASTM-D445

28.8 - 35.2

41.4 - 50.6

61.2 - 74.8

2

Chỉ số độ nhớt

ASTM-D2270

110

110

110

3

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, (°C)

ASTM-D92

≥ 220

≥ 220

≥ 220

4

Điểm đông đặc (°C)

ASTM-D892

≤ -10

≤ -10

≤ -10

5

Hàm lượng nước, (%TT)

ASTM-D95

≤ 0.05

≤ 0.05

≤ 0.05

6

Tạp chất cơ học

ASTM-D4055

Không

Không

Không